Internet FPT
SẢN PHẨM NỔI BẬT
FPT Telecom HCM khuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng khi đăng ký lắp đặt internet FPT: Miễn phí lắp đặt, miễn phí modem Wifi 4 cổng, giảm cước liên tục từ 120.000đ đến 170.000đ/tháng...
Gói cước Super 150
Tốc độ 150 Mbps, giá 320,000 đồng/tháng
Gói cước Super 100
Tốc độ 100 Mbps, giá 255,000 đồng/ tháng
Gói cước Super 80
Tốc độ 80 Mbps, giá chỉ từ 200,000 đồng/tháng
Gói cước Super 250
Tốc độ 250 Mbps, giá cước 545,000 đồng/tháng
Gói cước Super 400
Tốc độ 400 Mbps, giá cước 1,410,000 đồng/tháng
Gói cước Super 200
Tốc độ 200 Mbps, giá từ 490,000 đồng/tháng
Gói cước Super 500
Tốc độ 500 Mbps, giá cước 8,120,000 đồng/tháng

Bảng giá doanh nghiệp

Bảng giá các gói cước internet Doanh Nghiệp


Bảng giá chi tiết các gói cước internet hiện hành mới nhất của FPT Telecom

Khách hàng cá nhân vẫn có thể đăng ký gói cước những gói doanh nghiệp này

 

phone_0909080738
Hotline tư vấn
0909080738

 

Super 150
Download/ Upload : 150Mbps/ 150Mbps
Quốc tế : 3,5Mbps
Gói dịch vụ Thiết bị mặc định Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
1 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 330,000 320,000
7 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 0 1,920,000
6 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 + TPLink-WR841ND 0
13 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 0 3,840,000
12 Tháng AC1000F/ AC1000C V2  + TPLink-WR841ND 0

* Bảng giá đã bao gồm VAT

Super 200
Download/ Upload : 200Mbps/ 200Mbps
Quốc tế : 6Mbps
Gói dịch vụ Thiết bị mặc định Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
1 Tháng KHÔNG ÁP DỤNG
13 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 0 5,880,000
12 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 + 1 Aruba Instant On AP11 0
26 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 0 9,480,000
25 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 + 1 Aruba Instant On AP11 0

* Bảng giá đã bao gồm VAT

Super 250
Download/ Upload : 250Mbps/ 250Mbps
Quốc tế : 10,8Mbps
Gói dịch vụ Thiết bị mặc định Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
1 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 550,000 545,000
6 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 275,000 3,270,000
13 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 0 6,540,000
12 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 + Aruba Instant On AP11 0
26 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 0 13,080,000
25 Tháng AC1000F/ AC1000C V2 + Aruba Instant On AP11 0
* Bảng giá đã bao gồm VAT
Super 400
Download/ Upload : 400Mbps/ 400Mbps
Quốc tế : 12,6Mbps
Gói dịch vụ Thiết bị mặc định Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
1 Tháng 01 Vigor2926/ 01 EdgeRouter X SPT 3,300,000 1,410,000
6 Tháng 01 Vigor2926/ 01 EdgeRouter X SPT 1,650,000 8,460,000
13 Tháng 01 Vigor2926/ 01 EdgeRouter X SPT 0 16,920,000
12 Tháng 01 Vigor2926/ 01 EdgeRouter X SPT + 01 Aruba Instant On AP11 0
26 Tháng 01 Vigor2926/ 01 EdgeRouter X SPT 0 33,840,000
25 Tháng 01 Vigor2926/ 01 EdgeRouter X SPT + 01 Unifi AC Pro 0
* Bảng giá đã bao gồm VAT
Super 500
Download/ Upload : 500Mbps/ 500Mbps
Quốc tế : 18,9Mbps
Gói dịch vụ Thiết bị mặc định Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
1 Tháng 01 Vigor3220/ 01 EdgeRouter X SPT + 1 Unifi AC Pro 6,600,000 8,125,000
6 Tháng 3,300,000 48,750,000
13 Tháng 0 97,500,000
26 Tháng 0 195,000,000

* Bảng giá đã bao gồm VAT

 

 

Bảng giá IP Tĩnh (IP Front)

Loại IP Gói dịch vụ áp dụng Số lượng Đơn giá
IP Front Gói 1T 1 500,000
Gói 6T 1 3,000,000
Gói 12T/13T 1 6,000,000
  • Bảng giá đã bao gồm VAT 10%
  • Không áp dụng cho gói cước Super 150

 

Thủ tục đăng ký lắp đặt gói cước internet Doanh nghiệp

1. Có 1 trong các loại giấy tờ sau: (bản chính đối chiếu)

  • Giấy phép kinh doanh
  • Giấy thành lập tổ chức(cơ quan nhà nước)
  • Giấy thành lập chi nhánh (nếu địa chỉ xuất hóa đơn tại chi nhánh)

2. Chữ ký người đại diện trên giấy phép
 

Các thiết bị trang bị cho gói cước Doanh nghiệp

Xem các loại thiết bị FPT cung cấp

 

0

Bình luận. Hãy để lại câu hỏi hoặc thắc mắc của bạn