Internet FPT
SẢN PHẨM NỔI BẬT
FPT Telecom HCM khuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng khi đăng ký lắp đặt internet FPT: Miễn phí lắp đặt, miễn phí modem Wifi 4 cổng, giảm cước liên tục từ 120.000đ đến 170.000đ/tháng...
Gói cước Super 45
Tốc độ 45 Mbps, giá chỉ từ 200,000 đồng/tháng
Gói cước Super 60
Tốc độ 60 Mbps, giá 255,000 đồng/ tháng
Gói cước Super 80
Tốc độ 80 Mbps, giá 320,000 đồng/tháng
Gói cước Super 100
Tốc độ 100 Mbps, giá từ 490,000 đồng/tháng
Gói cước Super 200
Tốc độ 200 Mbps, giá cước 545,000 đồng/tháng
Gói cước Super 300
Tốc độ 300 Mbps, giá cước 1,410,000 đồng/tháng
Gói cước Super 400
Tốc độ 400 Mbps, giá cước 8,120,000 đồng/tháng

Bảng giá doanh nghiệp

Bảng giá các gói cước internet Doanh Nghiệp


Bảng giá chi tiết các gói cước internet doanh nghiệp hiện hành mới nhất của FPT Telecom

Khách hàng cá nhân vẫn có thể đăng ký gói cước những gói doanh nghiệp này

 

phone_0909080738
Hotline tư vấn
0909080738

 

Super 80
Download/ Upload : 80Mbps/ 80Mbps
Quốc tế : 3,5Mbps
Gói dịch vụ Thiết bị mặc định Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
1 Tháng GPON AC1000F/ AC1000C V2 330,000 320,000
7 Tháng GPON AC1000F/ AC1000C V2 0 1,920,000
6 Tháng GPON AC1000F/ AC1000C V2 + TPLink-WR841ND 0
13 Tháng GPON AC1000F/ AC1000C V2 0 3,840,000
12 Tháng GPON AC1000F/ AC1000C V2  + TPLink-WR841ND 0

* Bảng giá đã bao gồm VAT

Super 100
Download/ Upload : 100Mbps/ 100Mbps
Quốc tế : 6Mbps
Gói dịch vụ Thiết bị mặc định Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
1 Tháng KHÔNG ÁP DỤNG
13 Tháng GPON AC1000F/ AC1000C V2 0 5,880,000
12 Tháng GPON AC1000F/ AC1000C V2 + 1 Unifi AC Lite 0
26 Tháng GPON AC1000F/ AC1000C V2 0 9,480,000
25 Tháng GPON AC1000F/ AC1000C V2 + 1 Unifi AC Lite 0

* Bảng giá đã bao gồm VAT

Super 200
Download/ Upload : 200Mbps/ 200Mbps
Quốc tế : 10,8Mbps
Gói dịch vụ Thiết bị mặc định Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
1 Tháng Modem wifi chuẩn AC 550,000 545,000
6 Tháng Modem wifi chuẩn AC 275,000 3,270,000
13 Tháng Modem wifi chuẩn AC 0 6,540,000
12 Tháng Modem wifi chuẩn AC + 1 Unifi AC Lite 0
26 Tháng Modem wifi chuẩn AC 0 13,080,000
25 Tháng Modem wifi chuẩn AC + 1 Unifi AC Lite 0
* Bảng giá đã bao gồm VAT
Super 300
Download/ Upload : 300Mbps/ 300Mbps
Quốc tế : 12,6Mbps
Gói dịch vụ Thiết bị mặc định Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
1 Tháng Vigor 2925 3,300,000 1,410,000
6 Tháng Vigor 2925 1,650,000 8,460,000
13 Tháng Vigor 2925 0 16,920,000
12 Tháng Vigor 2925 + 1 Unifi AC Lite 0
26 Tháng Vigor 2925 0 33,840,000
25 Tháng Vigor 2925  + 1 Unifi AC Pro 0
* Bảng giá đã bao gồm VAT
Super 400
Download/ Upload : 400Mbps/ 400Mbps
Quốc tế : 18,9Mbps
Gói dịch vụ Thiết bị mặc định Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
1 Tháng Vigor 300B  + 1 Unifi AC Pro 6,600,000 8,125,000
6 Tháng 3,300,000 48,750,000
13 Tháng 0 97,500,000
26 Tháng 0 195,000,000

* Bảng giá đã bao gồm VAT

Bảng giá IP Tĩnh (IP Route và IP Front)

Loại IP Gói dịch vụ áp dụng Số lượng Đơn giá
IP Route Gói 1T 4 600,000
8 1,200,000
Gói 6T 4 3,600,000
8 7,200,000
Gói 12T/13T 4 6,000,000
8 12,000,000
IP Front Gói 1T 1 600,000
Gói 6T 1 1,200,000
Gói 12T/13T 1 6,000,000
  • Bảng giá đã bao gồm VAT 10%

 

Thủ tục đăng ký lắp đặt gói cước Doanh nghiệp

1. Có 1 trong các loại giấy tờ sau: (bản chính)

  • Giấy phép kinh doanh
  • Giấy thành lập tổ chức(cơ quan nhà nước)
  • Giấy thành lập chi nhánh (nếu địa chỉ xuất hóa đơn tại chi nhánh)

2. Con dấu tròn của Doanh nghiệp, Tổ chức

3. Chữ ký người đại diện trên giấy phép
 

Các thiết bị trang bị cho gói cước Doanh nghiệp

Xem các loại thiết bị tại đây

 

0

Bình luận. Hãy để lại câu hỏi hoặc thắc mắc của bạn